Trang chủ Sản phẩm Máy Khoan Máy Khoan Cần : Z3032 / Z3040
  • Facebook
  • Youtube
  • Email

Máy Khoan Cần : Z3032 / Z3040

Liên hệ: 0907.981.111 (HCM) - 0907.884.888 (HN)

 Máy khoan cần được sử dụng để khoan, khoét lỗ, khoét rộng lỗ và cắt ren,máy có công suất lớn và độ cứng vững cao, phạm vi số vòng quay của trục chính và ăn dao rộng cho phép sử dụng hầu hết các loại mũi khoan, kể cả các mũi khoan làm bằng thép giá và hợp kim cứng.

Ưu điểm:
 -Kết cấu chắc chắn, chống rung và ổn định nhiệt cho phép máy đạt được độ chính xác gia công cần thiết. 

Ăn dao cơ, ăn dao tự động trục chính. 
- Kẹp trụ, kẹp đầu khoan trên cần bằng thuỷ lực. 
Đặt trước độ sâu lỗ khoan.
- Chọn tốc độ quay và tốc độ ăn dao.
Đảo chiều trục chính và điều khiển việc cắt ren.

 

Model

Z3032x7Z3032x7P

Z3032(Z3040)x8/1

Z3032x10

Đường kính khoan tối đa

mm

Þ 31.5

Þ 32/40

Þ 32

Khoáng cách giữa tâm trục chính và trụ đứng

mm

300~700

320~820

200~1000

Đường kính trục chính

mm

Þ 150

Þ 200

Þ 240

Côn trục chính

 

MT3

MT4

MT4

Hành trình tối đa của trục chính(chiều sâu lỗ khoan)

mm

130

240

250

Phạm vi tốc độ quay trục chính

r/min

100~1600

75~1220

71~1800

Số cấp tốc độ quay trục chính

 

8

6

8

Phạm vi tốc độ ăn dao của trục chính

mm/r

0.08 ; 0.14 ; 0.23

0.1~0.25

0.13~0.54

Số cấp tốc độ ăn dao của trục chính

 

 

3

4

Khoảng cách giữa mũi

trục chính và mặt bàn đế

mm

275~680

120~860

264~1064

Kích thước bàn làm việc

mm

250x250x250

400x400x350

400x450x400

Kích thước mặt bàn đế

mm

1050x550x120

1200x625x155

1730x700x160

1500x740x160

Kích thước tổng thể

mm

1235x550x1195

1235x625x1230

1407x720x1885

1730x750x2360

Công suất động cơ trục chính

 

750 or 1100 w

1.5 kw

2.2kw

Trọng lượng máy trước

đóng gói & sau đóng gói

Kg

390/310

580/500

1425/1200

1700/1400

Kích thước máy

Cm

122x62x128

127x69x137

155x77x210

 


Model

Z3032(Z3040)X10/1

Z3040x10

ZQ3040x10/1

Đường kính khoan tối đa

mm

Þ 32/40

Þ 40

Þ 40

Khoáng cách giữa tâm trục chính và trụ đứng

mm

300~1000

200~1000

320~1020

Đường kính trục chính

mm

Þ 240

Þ 240

Þ 200

Côn trục chính

 

MT4

MT4

MT4

Hành trình tối đa của trục chính(chiều sâu lỗ khoan)

mm

280

250

240

Phạm vi tốc độ quay trục chính

r/min

32~2500

71~1800

75~1220

Số cấp tốc độ quay trục chính

 

16

8

6

Phạm vi tốc độ ăn dao của trục chính

mm/r

0.10~1.25

0.13~0.54

0.1~0.25

Số cấp tốc độ ăn dao của trục chính

 

8

4

3

Khoảng cách giữa mũi trục chính và mặt bàn đế

mm

220~1000

264~1064

120~860

Kích thước bàn làm việc

mm

600x450x450

400x450x400

400x400x350

Kích thước mặt bàn đế

mm

1710x800x160

1500x740x160

1370x700x160

Kích thước tổng thể

mm

1760x800x2050

1730x750x2360

1600x720x1885

Công suất động cơ trục chính

 

2.2 kw

3 kw

1.5 kw

Trọng lượng máy trước đóng gói & sau đóng gói

Kg

2000/1600

1700/1400

1450/1230

Kích thước máy

Cm

187x97x220

187x97x220

175x77x220

 

Sản phẩm liên quan